Lịch Âm 1989 - Lịch Vạn Niên 1989

Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc (hành Mộc).

Tết: 6/2/1989 12 tháng âm lịch 355 ngày

Tết Nguyên Đán 1989 (năm Kỷ Tỵ)

Mùng 1 Tết 1989
Thứ hai, 6/2/1989 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Rắn (năm Kỷ Tỵ)
Nạp âm năm Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Kỷ Tỵ
Từ 6/2/1989 đến 26/1/1990 dương lịch (355 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1989

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Tỵ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (6/2/1989):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 03:00–04:59 (giờ Dần), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1989

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1989:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1989
Tết Dương lịch1/1/1989
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)6/2/1989 (Kỷ Tỵ)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)15/4/1989
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1989
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1989
Quốc khánh2/9/1989

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1989

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/1989 (T5) lúc 15:45
Đại Hàn20/1/1989 (T6) lúc 09:06
Lập Xuân4/2/1989 (T7) lúc 03:27
Vũ Thủy18/2/1989 (T7) lúc 23:20
Kinh Trập5/3/1989 (CN) lúc 21:34
Xuân Phân20/3/1989 (T2) lúc 22:28
Thanh Minh5/4/1989 (T4) lúc 02:29
Cốc Vũ20/4/1989 (T5) lúc 09:38
Lập Hạ5/5/1989 (T6) lúc 19:53
Tiểu Mãn21/5/1989 (CN) lúc 08:53
Mang Chủng6/6/1989 (T3) lúc 00:05
Hạ Chí21/6/1989 (T4) lúc 16:53
Tiểu Thử7/7/1989 (T6) lúc 10:19
Đại Thử23/7/1989 (CN) lúc 03:45
Lập Thu7/8/1989 (T2) lúc 20:03
Xử Thử23/8/1989 (T4) lúc 10:46
Bạch Lộ7/9/1989 (T5) lúc 22:53
Thu Phân23/9/1989 (T7) lúc 08:19
Hàn Lộ8/10/1989 (CN) lúc 14:27
Sương Giáng23/10/1989 (T2) lúc 17:35
Lập Đông7/11/1989 (T3) lúc 17:33
Tiểu Tuyết22/11/1989 (T4) lúc 15:04
Đại Tuyết7/12/1989 (T5) lúc 10:20
DA_XUE7/12/1989 (T5) lúc 10:20
DONG_ZHI22/12/1989 (T6) lúc 04:22
Đông Chí22/12/1989 (T6) lúc 04:22

Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ (1989)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1989 - 1990)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Bính Dần6/2 - 7/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Đinh Mão8/3 - 5/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Mậu Thìn6/4 - 4/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Kỷ Tỵ5/5 - 3/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Kỷ Tỵ4/6 - 2/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Canh Ngọ3/7 - 31/7
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Tân Mùi1/8 - 30/8
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Nhâm Thân31/8 - 29/9
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Quý Dậu30/9 - 28/10
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Giáp Tuất29/10 - 27/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Ất Hợi28/11 - 27/12
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Bính Tý28/12 - 26/1

Năm âm lịch Kỷ Tỵ bắt đầu từ Tết 6/2/1989 và kết thúc ngày 26/1/1990 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1989

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1989 (CN)Tết Dương lịch
30/1/1989 (T2)Ông Táo chầu trời
3/2/1989 (T6)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
6/2/1989 (T2)Tết Nguyên Đán
7/2/1989 (T3)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
8/2/1989 (T4)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1989 (T3)Ngày lễ Tình nhân
20/2/1989 (T2)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1989 (T4)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1989 (CN)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
15/4/1989 (T7)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1989 (T6)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1989 (CN)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1989 (T2)Quốc tế Lao động
7/5/1989 (CN)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1989 (T6)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
19/5/1989 (T6)Phật Đản
1/6/1989 (T5)Quốc tế Thiếu nhi
8/6/1989 (T5)Tết Đoan Ngọ
28/6/1989 (T4)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1989 (T5)Ngày Thương binh Liệt sĩ
15/8/1989 (T3)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1989 (T7)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1989 (T7)Quốc khánh
14/9/1989 (T5)Tết Trung Thu
8/10/1989 (CN)Tết Trùng Cửu
20/10/1989 (T6)Ngày Phụ nữ Việt Nam
12/11/1989 (CN)Tết Hạ Nguyên
20/11/1989 (T2)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1989 (T6)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1989

Câu hỏi thường gặp về năm 1989

Tết 1989 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1989 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ) rơi vào Thứ hai ngày 6/2/1989 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Tỵ kéo dài đến 26/1/1990.

Năm 1989 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1989 là năm Kỷ Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1989.

Năm 1989 có tháng nhuận không?

Không, năm Kỷ Tỵ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.

Năm 1989 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1989 xem ở bảng trên.