Lịch Ngày 27/1/1979

Thứ bảy, ngày 27/1/1979

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/1/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/1/1979 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 27/1/1979

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Nạp súc vật
  • Tạ thổ
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Lập đòn dông
  • Làm bếp
  • Lắp cửa
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/1/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/1/1979

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/1/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1979

Ngày 27/1/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/1/1979 là ngày 29 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 27/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/1/1979 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/1/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/1/1979 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).