Lịch Ngày 23/1/1979

Thứ ba, ngày 23/1/1979

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/1/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/1/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 23/1/1979

Nên làm

  • Tắm gội
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Phóng thủy
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Tế tự
  • Tạ thổ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/1/1979

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 23/1/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1979

Ngày 23/1/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/1/1979 là ngày 25 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/1/1979 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/1/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/1/1979 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).