Lịch Ngày 24/1/1979

Thứ tư, ngày 24/1/1979

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/1/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/1/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 24/1/1979

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Đào ao hồ
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Cầu phúc
  • Tạ thổ
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Tu tạo
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/1/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/1/1979

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/1/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1979

Ngày 24/1/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/1/1979 là ngày 26 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 24/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/1/1979 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/1/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/1/1979 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).