Lịch Ngày 12/7/1971
Thứ hai, ngày 12/7/1971
Âm lịch: ngày 20 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/7/1971
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/7/1971 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 12/7/1971
Nên làm
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Đi săn
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Chữa bệnh
- Đào mương
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/7/1971
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/7/1971
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 12/7/1971
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1971
Ngày 12/7/1971 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/7/1971 là ngày 20 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 12/7/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/7/1971 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/7/1971 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/7/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/7/1971 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).