Lịch Âm 1971 - Lịch Vạn Niên 1971

Năm 1971 là năm Tân Hợi (tuổi Heo), nạp âm Thoa Xuyến Kim (hành Kim), có tháng 5 nhuận.

Tết: 27/1/1971 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1971 (năm Tân Hợi)

Mùng 1 Tết 1971
Thứ tư, 27/1/1971 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Heo (năm Tân Hợi)
Nạp âm năm Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim - hành Kim
Năm âm lịch Tân Hợi
Từ 27/1/1971 đến 14/2/1972 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1971

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Tân Hợi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (27/1/1971):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1971

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1971:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1971
Tết Dương lịch1/1/1971
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)27/1/1971 (Tân Hợi)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)5/4/1971
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1971
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1971
Quốc khánh2/9/1971

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1971

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1971 (T4) lúc 06:45
Đại Hàn21/1/1971 (T5) lúc 00:12
Lập Xuân4/2/1971 (T5) lúc 18:25
Vũ Thủy19/2/1971 (T6) lúc 14:26
Kinh Trập6/3/1971 (T7) lúc 12:34
Xuân Phân21/3/1971 (CN) lúc 13:38
Thanh Minh5/4/1971 (T2) lúc 17:36
Cốc Vũ21/4/1971 (T4) lúc 00:54
Lập Hạ6/5/1971 (T5) lúc 11:08
Tiểu Mãn22/5/1971 (T7) lúc 00:14
Mang Chủng6/6/1971 (CN) lúc 15:28
Hạ Chí22/6/1971 (T3) lúc 08:19
Tiểu Thử8/7/1971 (T5) lúc 01:51
Đại Thử23/7/1971 (T6) lúc 19:14
Lập Thu8/8/1971 (CN) lúc 11:40
Xử Thử24/8/1971 (T3) lúc 02:15
Bạch Lộ8/9/1971 (T4) lúc 14:30
Thu Phân23/9/1971 (T5) lúc 23:44
Hàn Lộ9/10/1971 (T7) lúc 05:58
Sương Giáng24/10/1971 (CN) lúc 08:53
Lập Đông8/11/1971 (T2) lúc 08:56
Tiểu Tuyết23/11/1971 (T3) lúc 06:13
Đại Tuyết8/12/1971 (T4) lúc 01:35
DA_XUE8/12/1971 (T4) lúc 01:35
DONG_ZHI22/12/1971 (T4) lúc 19:23
Đông Chí22/12/1971 (T4) lúc 19:23

Các tháng âm lịch năm Tân Hợi (1971)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1971 - 1972)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Kỷ Sửu27/1 - 24/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Canh Dần25/2 - 26/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Tân Mão27/3 - 24/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Nhâm Thìn25/4 - 23/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Quý Tỵ24/5 - 22/6
Tháng 5 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Giáp Ngọ23/6 - 21/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Ất Mùi22/7 - 20/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Bính Thân21/8 - 18/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Đinh Dậu19/9 - 18/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Mậu Tuất19/10 - 17/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Kỷ Hợi18/11 - 17/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Canh Tý18/12 - 15/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Tân Sửu16/1 - 14/2

Năm âm lịch Tân Hợi bắt đầu từ Tết 27/1/1971 và kết thúc ngày 14/2/1972 dương lịch (có tháng 5 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1971

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1971 (T6)Tết Dương lịch
19/1/1971 (T3)Ông Táo chầu trời
27/1/1971 (T4)Tết Nguyên Đán
28/1/1971 (T5)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
29/1/1971 (T6)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1971 (T4)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
10/2/1971 (T4)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1971 (CN)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1971 (T2)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1971 (T6)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5/4/1971 (T2)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1971 (T4)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1971 (T6)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1971 (T7)Quốc tế Lao động
7/5/1971 (T6)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
9/5/1971 (CN)Phật Đản
19/5/1971 (T4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
28/5/1971 (T6)Tết Đoan Ngọ
1/6/1971 (T3)Quốc tế Thiếu nhi
27/6/1971 (CN)Tết Đoan Ngọ
28/6/1971 (T2)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1971 (T3)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1971 (T5)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1971 (T5)Quốc khánh
4/9/1971 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
3/10/1971 (CN)Tết Trung Thu
20/10/1971 (T4)Ngày Phụ nữ Việt Nam
27/10/1971 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/1971 (T7)Ngày Nhà giáo Việt Nam
2/12/1971 (T5)Tết Hạ Nguyên
22/12/1971 (T4)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1971

Câu hỏi thường gặp về năm 1971

Tết 1971 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1971 (mùng 1 tháng Giêng năm Tân Hợi) rơi vào Thứ tư ngày 27/1/1971 dương lịch. Năm âm lịch Tân Hợi kéo dài đến 14/2/1972.

Năm 1971 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1971 là năm Tân Hợi (tuổi Heo), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1971.

Năm 1971 có tháng nhuận không?

Có, năm 1971 có tháng 5 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1971 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1971 xem ở bảng trên.