Lịch Ngày 11/7/1971

Chủ nhật, ngày 11/7/1971

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/7/1971

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/7/1971 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 8/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 11/7/1971

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Chế tạo xe cộ
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới

Thần tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/7/1971

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/7/1971

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 11/7/1971

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1971

Ngày 11/7/1971 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/7/1971 là ngày 19 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 11/7/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/7/1971 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/7/1971 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/7/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/7/1971 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).