Lịch Ngày 15/10/1966

Thứ bảy, ngày 15/10/1966

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/10/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/10/1966 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10 lúc 00:56)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10 lúc 03:50)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):

Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán

Nên làm và nên tránh ngày 15/10/1966

Nên làm

  • Tế tự
  • Lấp lỗ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/10/1966

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/10/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/10/1966
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/10/1966

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/10/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1966

Ngày 15/10/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/10/1966 là ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ (ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 15/10/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/10/1966 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/10/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/10/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/10/1966 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10 lúc 03:50).