Lịch Ngày 13/10/1966

Thứ năm, ngày 13/10/1966

Âm lịch: ngày 29 tháng 8 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/10/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/10/1966 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 13/10/1966

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Nạp tài
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/10/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/10/1966

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 13/10/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/1966

Ngày 13/10/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/10/1966 là ngày 29 tháng 8 năm Bính Ngọ (ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 13/10/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/10/1966 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/10/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/10/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/10/1966 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).