Lịch Ngày 15/10/1965
Thứ sáu, ngày 15/10/1965
Âm lịch: ngày 21 tháng 9 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/10/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/10/1965 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 15/10/1965
Nên làm
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Liễu Lệ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/10/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/10/1965
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 15/10/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1965
Ngày 15/10/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/10/1965 là ngày 21 tháng 9 năm Ất Tỵ (ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 15/10/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/10/1965 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/10/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/10/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/10/1965 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).