Lịch Ngày 25/8/1963
Chủ nhật, ngày 25/8/1963
Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/8/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/8/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 25/8/1963
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/8/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/8/1963
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/8/1963
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/8/1963
Ngày 25/8/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/8/1963 là ngày 7 tháng 7 năm Quý Mão (ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 25/8/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/8/1963 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/8/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/8/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/8/1963 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).