Lịch Ngày 24/8/1963

Thứ bảy, ngày 24/8/1963

Âm lịch: ngày 6 tháng 7 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/8/1963

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/8/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 24/8/1963

Nên làm

  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc

Thần tốt: Tương Nhật, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/8/1963

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/8/1963

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/8/1963

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/8/1963

Ngày 24/8/1963 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/8/1963 là ngày 6 tháng 7 năm Quý Mão (ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 24/8/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/8/1963 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/8/1963 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/8/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/8/1963 trực Bình, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).