Lịch Ngày 23/8/1963

Thứ sáu, ngày 23/8/1963

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/8/1963

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/8/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 23/8/1963

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/8/1963

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/8/1963

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/8/1963

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1963

Ngày 23/8/1963 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/8/1963 là ngày 5 tháng 7 năm Quý Mão (ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 23/8/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/8/1963 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/8/1963 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/8/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/8/1963 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).