Lịch Ngày 11/2/1961
Thứ bảy, ngày 11/2/1961
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/2/1961
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/2/1961 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 11/2/1961
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/2/1961
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/2/1961
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/2/1961
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1961
Ngày 11/2/1961 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/2/1961 là ngày 26 tháng 12 năm Canh Tý (ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 11/2/1961 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/2/1961 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/2/1961 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/2/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/2/1961 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).