Lịch Ngày 9/2/1961
Thứ năm, ngày 9/2/1961
Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/1961
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/1961 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/1961
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- An hương
- Xuất hỏa
- Tu tạo
- Xuất hành
- Khai trương
- Di dời
- Nhập trạch
- Động thổ
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Làm bếp
- Đóng thuyền
- Gặp gỡ thân hữu
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Địa Nang, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/1961
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/1961
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/2/1961
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1961
Ngày 9/2/1961 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/1961 là ngày 24 tháng 12 năm Canh Tý (ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 9/2/1961 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/2/1961 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/2/1961 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/1961 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).