Lịch Ngày 2/7/1949
Thứ bảy, ngày 2/7/1949
Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/7/1949
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/7/1949 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/7/1949
Nên làm
- Cắt may áo
- Làm bếp
- Di dời
- Nhập trạch
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/7/1949
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/7/1949
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 2/7/1949
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/1949
Ngày 2/7/1949 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/7/1949 là ngày 7 tháng 6 năm Kỷ Sửu (ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 2/7/1949 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/7/1949 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/7/1949 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/7/1949 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/7/1949 trực Bế, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).