Lịch Âm 1949 - Lịch Vạn Niên 1949
Năm 1949 là năm Kỷ Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Phích Lịch Hỏa (hành Hỏa), có tháng 7 nhuận.
Tết: 29/1/1949 13 tháng âm lịch 384 ngày
Tết Nguyên Đán 1949 (năm Kỷ Sửu)
- Mùng 1 Tết 1949
- Thứ bảy, 29/1/1949 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Trâu (năm Kỷ Sửu)
- Nạp âm năm Kỷ Sửu
- Phích Lịch Hỏa - hành Hỏa
- Năm âm lịch Kỷ Sửu
- Từ 29/1/1949 đến 16/2/1950 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
- Tháng nhuận
- Tháng 7 nhuận
Hướng xuất hành đầu năm 1949
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (29/1/1949):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 05:00–06:59 (giờ Mão), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1949
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1949:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1949
Các tháng âm lịch năm Kỷ Sửu (1949)
Năm âm lịch Kỷ Sửu bắt đầu từ Tết 29/1/1949 và kết thúc ngày 16/2/1950 dương lịch (có tháng 7 nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1949
Lịch 12 tháng năm 1949
Câu hỏi thường gặp về năm 1949
Tết 1949 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1949 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Sửu) rơi vào Thứ bảy ngày 29/1/1949 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Sửu kéo dài đến 16/2/1950.
Năm 1949 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1949 là năm Kỷ Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Phích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1949.
Năm 1949 có tháng nhuận không?
Có, năm 1949 có tháng 7 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.
Năm 1949 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1949 xem ở bảng trên.