Lịch Ngày 30/6/1949
Thứ năm, ngày 30/6/1949
Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/6/1949
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/6/1949 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 30/6/1949
Nên làm
- Tế tự
- Săn bắt
- Đánh cá
- Sửa tường nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/6/1949
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/6/1949
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 30/6/1949
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/1949
Ngày 30/6/1949 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/6/1949 là ngày 5 tháng 6 năm Kỷ Sửu (ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 30/6/1949 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/6/1949 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/6/1949 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/6/1949 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/6/1949 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).