Lịch Ngày 12/8/1946

Thứ hai, ngày 12/8/1946

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/8/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8 lúc 10:51)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8 lúc 01:26)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1946

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Di chuyển linh cữu
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Mua nhà đất
  • Nạp súc vật

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa

Thần xấu phải tránh

  • Tứ Hao - tài vật hao tán, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/8/1946

Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/8/1946
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1946

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/8/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1946

Ngày 12/8/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/8/1946 là ngày 16 tháng 7 năm Bính Tuất (ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 12/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/8/1946 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/8/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/8/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/8/1946 trực Khai, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8 lúc 01:26).