Lịch Ngày 11/8/1946

Chủ nhật, ngày 11/8/1946

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/8/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/8/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 11/8/1946

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Cắt tóc
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tách nhà
  • An hương
  • Xuất hỏa

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/8/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/8/1946

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 11/8/1946

Ngày lễ, sự kiện ngày 11/8/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/8/1946

Ngày 11/8/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/8/1946 là ngày 15 tháng 7 năm Bính Tuất (ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 11/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/8/1946 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/8/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/8/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/8/1946 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).