Lịch Ngày 12/8/1947
Thứ ba, ngày 12/8/1947
Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/8/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1947
Nên làm
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Tế tự
- Tắm gội
- Làm bếp
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Mua nhà đất
- Làm xà
- Cầu phúc
- An táng
- Trồng trọt
- Chặt cây
- Lắp cửa
Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1947
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 12/8/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1947
Ngày 12/8/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/8/1947 là ngày 26 tháng 6 năm Đinh Hợi (ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 12/8/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/8/1947 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/8/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/8/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/8/1947 trực Bình, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).