Lịch Ngày 16/3/1942

Thứ hai, ngày 16/3/1942

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/3/1942

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/3/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 16/3/1942

Nên làm

  • Tế tự
  • Quét dọn nhà
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Làm bếp
  • An táng
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/3/1942

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/3/1942

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/3/1942

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1942

Ngày 16/3/1942 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/3/1942 là ngày 30 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 16/3/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/3/1942 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/3/1942 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/3/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/3/1942 trực Trừ, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).