Lịch Ngày 15/3/1942
Chủ nhật, ngày 15/3/1942
Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/3/1942
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/3/1942 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 15/3/1942
Nên làm
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tô tượng
- Tạ ơn thần
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- An giường
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
- Nhận chức
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Giao dịch mua bán
- Dựng cột
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Đào giếng
- Động thổ
- Trồng trọt
Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/3/1942
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/3/1942
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 15/3/1942
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1942
Ngày 15/3/1942 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/3/1942 là ngày 29 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 15/3/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/3/1942 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/3/1942 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/3/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/3/1942 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).