Lịch Ngày 19/10/1940

Thứ bảy, ngày 19/10/1940

Âm lịch: ngày 19 tháng 9 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/10/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/10/1940 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 19/10/1940

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • An táng
  • Khai trương

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/10/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/10/1940

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 19/10/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/10/1940

Ngày 19/10/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/10/1940 là ngày 19 tháng 9 năm Canh Thìn (ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 19/10/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 19/10/1940 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 19/10/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/10/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/10/1940 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).