Lịch Âm 1940 - Lịch Vạn Niên 1940

Năm 1940 là năm Canh Thìn (tuổi Rồng), nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim).

Tết: 8/2/1940 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1940 (năm Canh Thìn)

Mùng 1 Tết 1940
Thứ năm, 8/2/1940 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Rồng (năm Canh Thìn)
Nạp âm năm Canh Thìn
Bạch Lạp Kim - hành Kim
Năm âm lịch Canh Thìn
Từ 8/2/1940 đến 26/1/1941 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1940

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Canh Thìn chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (8/2/1940):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1940

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1940:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1940
Tết Dương lịch1/1/1940
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)8/2/1940 (Canh Thìn)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)17/4/1940
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1940
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1940
Quốc khánh2/9/1940

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1940

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1940 (T7) lúc 18:23
Đại Hàn21/1/1940 (CN) lúc 11:44
Lập Xuân5/2/1940 (T2) lúc 06:07
Vũ Thủy20/2/1940 (T3) lúc 02:03
Kinh Trập6/3/1940 (T4) lúc 00:23
Xuân Phân21/3/1940 (T5) lúc 01:23
Thanh Minh5/4/1940 (T6) lúc 05:34
Cốc Vũ20/4/1940 (T7) lúc 12:50
Lập Hạ5/5/1940 (CN) lúc 23:16
Tiểu Mãn21/5/1940 (T3) lúc 12:23
Mang Chủng6/6/1940 (T5) lúc 03:44
Hạ Chí21/6/1940 (T6) lúc 20:36
Tiểu Thử7/7/1940 (CN) lúc 14:08
Đại Thử23/7/1940 (T3) lúc 07:34
Lập Thu7/8/1940 (T4) lúc 23:51
Xử Thử23/8/1940 (T6) lúc 14:28
Bạch Lộ8/9/1940 (CN) lúc 02:29
Thu Phân23/9/1940 (T2) lúc 11:45
Hàn Lộ8/10/1940 (T3) lúc 17:42
Sương Giáng23/10/1940 (T4) lúc 20:39
Lập Đông7/11/1940 (T5) lúc 20:26
Tiểu Tuyết22/11/1940 (T6) lúc 17:48
Đại Tuyết7/12/1940 (T7) lúc 12:57
DA_XUE7/12/1940 (T7) lúc 12:57
DONG_ZHI22/12/1940 (CN) lúc 06:54
Đông Chí22/12/1940 (CN) lúc 06:54

Các tháng âm lịch năm Canh Thìn (1940)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1940 - 1941)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Mậu Dần8/2 - 8/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Kỷ Mão9/3 - 7/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Canh Thìn8/4 - 6/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Tân Tỵ7/5 - 5/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ6/6 - 4/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Nhâm Ngọ5/7 - 3/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Quý Mùi4/8 - 1/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Giáp Thân2/9 - 30/9
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Ất Dậu1/10 - 30/10
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Bính Tuất31/10 - 28/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Đinh Hợi29/11 - 28/12
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Mậu Tý29/12 - 26/1

Năm âm lịch Canh Thìn bắt đầu từ Tết 8/2/1940 và kết thúc ngày 26/1/1941 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1940

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1940 (T2)Tết Dương lịch
31/1/1940 (T4)Ông Táo chầu trời
3/2/1940 (T7)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
8/2/1940 (T5)Tết Nguyên Đán
9/2/1940 (T6)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
10/2/1940 (T7)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1940 (T4)Ngày lễ Tình nhân
22/2/1940 (T5)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1940 (T6)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1940 (T3)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
17/4/1940 (T4)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1940 (CN)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1940 (T3)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1940 (T4)Quốc tế Lao động
7/5/1940 (T3)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1940 (CN)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5/1940 (T3)Phật Đản
1/6/1940 (T7)Quốc tế Thiếu nhi
10/6/1940 (T2)Tết Đoan Ngọ
28/6/1940 (T6)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1940 (T7)Ngày Thương binh Liệt sĩ
18/8/1940 (CN)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1940 (T2)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1940 (T2)Quốc khánh
16/9/1940 (T2)Tết Trung Thu
9/10/1940 (T4)Tết Trùng Cửu
20/10/1940 (CN)Ngày Phụ nữ Việt Nam
14/11/1940 (T5)Tết Hạ Nguyên
20/11/1940 (T4)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1940 (CN)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1940

Câu hỏi thường gặp về năm 1940

Tết 1940 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1940 (mùng 1 tháng Giêng năm Canh Thìn) rơi vào Thứ năm ngày 8/2/1940 dương lịch. Năm âm lịch Canh Thìn kéo dài đến 26/1/1941.

Năm 1940 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1940 là năm Canh Thìn (tuổi Rồng), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1940.

Năm 1940 có tháng nhuận không?

Không, năm Canh Thìn không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1940 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1940 xem ở bảng trên.