Lịch Ngày 17/10/1940

Thứ năm, ngày 17/10/1940

Âm lịch: ngày 17 tháng 9 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/10/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 17/10/1940

Nên làm

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhận rể
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/1940

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/10/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/1940

Ngày 17/10/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/10/1940 là ngày 17 tháng 9 năm Canh Thìn (ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 17/10/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/10/1940 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/10/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/10/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/10/1940 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).