Lịch Ngày 5/1/1925

Thứ hai, ngày 5/1/1925

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12 lúc 09:45)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1 lúc 02:53)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.

Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1925

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Điều trị kinh lạc
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Quét dọn nhà
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Làm xà
  • Đào giếng
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/1/1925

Ngày Kỷ Sửu: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/1/1925
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1925

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/1/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1925

Ngày 5/1/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/1925 là ngày 11 tháng 12 năm Giáp Tý (ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 5/1/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/1/1925 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/1/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/1925 trực Trừ, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1 lúc 02:53).