Lịch Ngày 6/1/1925
Thứ ba, ngày 6/1/1925
Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Giáp Tý (Chuột)
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1925
Nên làm
- Nạp tài
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Điều trị kinh lạc
- Tế tự
- Cầu phúc
- An hương
- Xuất hỏa
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Tu tạo
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Quét dọn nhà
- An giường
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1925
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Giáp Tý
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/1/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1925
Ngày 6/1/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1925 là ngày 12 tháng 12 năm Giáp Tý (ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).
Ngày 6/1/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/1/1925 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/1/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1925 trực Trừ, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).