Lịch Ngày 9/8/1919
Thứ bảy, ngày 9/8/1919
Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1919
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/1919 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1919
Nên làm
- Tô tượng
- Khai quang
- Giải trừ
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Xuất hỏa
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Lắp cửa
- Tách nhà
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1919
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1919
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/8/1919
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1919
Ngày 9/8/1919 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/1919 là ngày 14 tháng 7 năm Kỷ Mùi (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 9/8/1919 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/1919 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/1919 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/1919 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).