Lịch Ngày 6/11/1918
Thứ tư, ngày 6/11/1918
Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/11/1918
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/11/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 6/11/1918
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cầu tự
- Nạp thái
- Nạp nô tỳ
- Nạp tài
- Dệt lưới
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Lập đòn dông
- Làm bếp
- Chặt cây
- Xuất hành
- An táng
- Lắp cửa
- Cắt tóc
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Câu Trần, Âm Dương Giao Phá
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/1918
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/11/1918
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/11/1918
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/1918
Ngày 6/11/1918 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/11/1918 là ngày 3 tháng 10 năm Mậu Ngọ (ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 6/11/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/11/1918 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/11/1918 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/11/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/11/1918 trực Nguy, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).