Lịch Ngày 16/8/1914

Chủ nhật, ngày 16/8/1914

Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/8/1914

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/8/1914 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8 lúc 17:05)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8 lúc 07:29)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.

Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ

Kỵcưới hỏicầu thân

Nên làm và nên tránh ngày 16/8/1914

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Cưới hỏi
  • Điều trị kinh lạc
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Làm bếp
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Mở kho
  • Cầu phúc

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/8/1914

Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/8/1914

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/8/1914
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/8/1914

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/8/1914

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/8/1914

Ngày 16/8/1914 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/8/1914 là ngày 25 tháng 6 năm Giáp Dần (ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 16/8/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/8/1914 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/8/1914 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/8/1914 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/8/1914 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8 lúc 07:29).