Lịch Ngày 6/5/1911

Thứ bảy, ngày 6/5/1911

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/5/1911 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 6/5/1911

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Mọi việc không nên làm
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/1911

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/5/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1911

Ngày 6/5/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/5/1911 là ngày 8 tháng 4 năm Tân Hợi (ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 6/5/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/5/1911 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/5/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/5/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/5/1911 trực Nguy, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).