Lịch Ngày 3/5/1911

Thứ tư, ngày 3/5/1911

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/5/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/5/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4 lúc 12:35)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5 lúc 23:00)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi

Nên làm và nên tránh ngày 3/5/1911

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Khởi móng
  • Lợp nhà
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Xuất hỏa

Thần tốt chiếu mệnh

  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/5/1911

Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/5/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 3/5/1911
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/5/1911

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 3/5/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1911

Ngày 3/5/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/5/1911 là ngày 5 tháng 4 năm Tân Hợi (ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 3/5/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/5/1911 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/5/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/5/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/5/1911 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 23:00).