Lịch Ngày 10/7/1910
Chủ nhật, ngày 10/7/1910
Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/7/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/7/1910 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7 lúc 08:21)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (24/7 lúc 01:42)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Kỵviệc lớn
Nên làm và nên tránh ngày 10/7/1910
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Tắm gội
- Cắt tỉa móng
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Lắp cửa
- Trồng trọt
Thần tốt chiếu mệnh
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Tứ Kỵ - kỵ cưới hỏi, an táng, động thổ
- Thất Điểu - kỵ cưới hỏi, xuất quân
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/7/1910
Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/7/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/7/1910
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 10/7/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/1910
Ngày 10/7/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/7/1910 là ngày 4 tháng 6 năm Canh Tuất (ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 10/7/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/7/1910 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/7/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/7/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/7/1910 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (24/7 lúc 01:42).