Lịch Ngày 9/7/1910
Thứ bảy, ngày 9/7/1910
Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/7/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/7/1910 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (24/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 9/7/1910
Nên làm
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Phá thổ
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- An táng
- Sửa phần mộ
- Tang lễ
Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/7/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/7/1910
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/7/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/1910
Ngày 9/7/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/7/1910 là ngày 3 tháng 6 năm Canh Tuất (ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 9/7/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/7/1910 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/7/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/7/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/7/1910 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (24/7).