Lịch Ngày 5/8/1908
Thứ tư, ngày 5/8/1908
Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/8/1908
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/8/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 5/8/1908
Nên làm
- Tế tự
- Lễ thành niên
- Làm bếp
- Giao dịch mua bán
- Nạp tài
- Trồng trọt
- Dệt lưới
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Đào mương
- Đóng thuyền
- An giường
- An táng
- Phá thổ
- Xuất hành
- Sửa phần mộ
- Đào giếng
- Khai trương
- Mở mộ
Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/8/1908
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/8/1908
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/8/1908
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/1908
Ngày 5/8/1908 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/8/1908 là ngày 9 tháng 7 năm Mậu Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 5/8/1908 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/8/1908 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/8/1908 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/8/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/8/1908 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).