Lịch Ngày 2/9/1905
Thứ bảy, ngày 2/9/1905
Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/9/1905
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/9/1905 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 2/9/1905
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Châm cứu
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/9/1905
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/9/1905
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 2/9/1905
Ngày lễ, sự kiện ngày 2/9/1905
- Quốc khánh
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1905
Ngày 2/9/1905 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/9/1905 là ngày 4 tháng 8 năm Ất Tỵ (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 2/9/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/9/1905 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/9/1905 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/9/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/9/1905 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).