Lịch Ngày 30/8/1905
Thứ tư, ngày 30/8/1905
Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/8/1905
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/8/1905 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 30/8/1905
Nên làm
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/8/1905
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/8/1905
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 30/8/1905
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/8/1905
- Mùng 1 tháng 8
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/1905
Ngày 30/8/1905 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/8/1905 là ngày 1 tháng 8 năm Ất Tỵ (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 30/8/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/8/1905 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/8/1905 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/8/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/8/1905 trực Chấp, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).