Lịch Âm 1905 - Lịch Vạn Niên 1905

Năm 1905 là năm Ất Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa).

Tết: 4/2/1905 12 tháng âm lịch 355 ngày

Tết Nguyên Đán 1905 (năm Ất Tỵ)

Mùng 1 Tết 1905
Thứ bảy, 4/2/1905 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Rắn (năm Ất Tỵ)
Nạp âm năm Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa - hành Hỏa
Năm âm lịch Ất Tỵ
Từ 4/2/1905 đến 24/1/1906 dương lịch (355 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1905

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Ất Tỵ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (4/2/1905):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1905

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1905:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1905
Tết Dương lịch1/1/1905
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)4/2/1905 (Ất Tỵ)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)14/4/1905
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1905
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1905
Quốc khánh2/9/1905

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1905

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1905 (T6) lúc 06:27
Đại Hàn20/1/1905 (T6) lúc 23:51
Lập Xuân4/2/1905 (T7) lúc 18:15
Vũ Thủy19/2/1905 (CN) lúc 14:20
Kinh Trập6/3/1905 (T2) lúc 12:45
Xuân Phân21/3/1905 (T3) lúc 13:57
Thanh Minh5/4/1905 (T4) lúc 18:14
Cốc Vũ21/4/1905 (T6) lúc 01:43
Lập Hạ6/5/1905 (T7) lúc 12:14
Tiểu Mãn22/5/1905 (T2) lúc 01:31
Mang Chủng6/6/1905 (T3) lúc 16:53
Hạ Chí22/6/1905 (T5) lúc 09:51
Tiểu Thử8/7/1905 (T7) lúc 03:19
Đại Thử23/7/1905 (CN) lúc 20:45
Lập Thu8/8/1905 (T3) lúc 12:56
Xử Thử24/8/1905 (T5) lúc 03:28
Bạch Lộ8/9/1905 (T6) lúc 15:21
Thu Phân24/9/1905 (CN) lúc 00:29
Hàn Lộ9/10/1905 (T2) lúc 06:19
Sương Giáng24/10/1905 (T3) lúc 09:07
Lập Đông8/11/1905 (T4) lúc 08:49
Tiểu Tuyết23/11/1905 (T5) lúc 06:04
Đại Tuyết8/12/1905 (T6) lúc 01:10
DA_XUE8/12/1905 (T6) lúc 01:10
DONG_ZHI22/12/1905 (T6) lúc 19:03
Đông Chí22/12/1905 (T6) lúc 19:03

Các tháng âm lịch năm Ất Tỵ (1905)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1905 - 1906)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Mậu Dần4/2 - 5/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Kỷ Mão6/3 - 4/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Canh Thìn5/4 - 3/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Canh Thìn4/5 - 2/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Tân Tỵ3/6 - 2/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ3/7 - 31/7
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Quý Mùi1/8 - 29/8
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Giáp Thân30/8 - 28/9
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Ất Dậu29/9 - 27/10
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Bính Tuất28/10 - 25/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Đinh Hợi26/11 - 25/12
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Mậu Tý26/12 - 24/1

Năm âm lịch Ất Tỵ bắt đầu từ Tết 4/2/1905 và kết thúc ngày 24/1/1906 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1905

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1905 (CN)Tết Dương lịch
28/1/1905 (T7)Ông Táo chầu trời
3/2/1905 (T6)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4/2/1905 (T7)Tết Nguyên Đán
5/2/1905 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
6/2/1905 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1905 (T3)Ngày lễ Tình nhân
18/2/1905 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1905 (T4)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1905 (CN)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
14/4/1905 (T6)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1905 (T6)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1905 (CN)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1905 (T2)Quốc tế Lao động
7/5/1905 (CN)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
18/5/1905 (T5)Phật Đản
19/5/1905 (T6)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1905 (T5)Quốc tế Thiếu nhi
7/6/1905 (T4)Tết Đoan Ngọ
28/6/1905 (T4)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1905 (T5)Ngày Thương binh Liệt sĩ
15/8/1905 (T3)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1905 (T7)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1905 (T7)Quốc khánh
13/9/1905 (T4)Tết Trung Thu
7/10/1905 (T7)Tết Trùng Cửu
20/10/1905 (T6)Ngày Phụ nữ Việt Nam
11/11/1905 (T7)Tết Hạ Nguyên
20/11/1905 (T2)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1905 (T6)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1905

Câu hỏi thường gặp về năm 1905

Tết 1905 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1905 (mùng 1 tháng Giêng năm Ất Tỵ) rơi vào Thứ bảy ngày 4/2/1905 dương lịch. Năm âm lịch Ất Tỵ kéo dài đến 24/1/1906.

Năm 1905 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1905 là năm Ất Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1905.

Năm 1905 có tháng nhuận không?

Không, năm Ất Tỵ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.

Năm 1905 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1905 xem ở bảng trên.