Lịch Ngày 25/6/1905

Chủ nhật, ngày 25/6/1905

Âm lịch: ngày 23 tháng 5 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/6/1905

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/6/1905 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6 lúc 09:51)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (8/7 lúc 03:19)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Mão (Hung tú - sao xấu):

Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 25/6/1905

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • An giường
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân

Thần xấu phải tránh

  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/6/1905

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/6/1905

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/6/1905
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/6/1905

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/6/1905

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1905

Ngày 25/6/1905 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/6/1905 là ngày 23 tháng 5 năm Ất Tỵ (ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 25/6/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/6/1905 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/6/1905 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/6/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/6/1905 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7 lúc 03:19).