Lịch Ngày 25/6/1904

Thứ bảy, ngày 25/6/1904

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/6/1904

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/6/1904 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6 lúc 03:51)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7 lúc 21:31)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Thuậnmọi việc

Nên làm và nên tránh ngày 25/6/1904

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Điêu khắc
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Khai trương
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/6/1904

Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/6/1904

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/6/1904
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/6/1904

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/6/1904

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1904

Ngày 25/6/1904 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/6/1904 là ngày 12 tháng 5 năm Giáp Thìn (ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 25/6/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/6/1904 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/6/1904 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/6/1904 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/6/1904 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 21:31).