Lịch Ngày 21/12/1900

Thứ sáu, ngày 21/12/1900

Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/12/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/12/1900 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 21/12/1900

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • An giường
  • Lắp cửa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Xây cầu
  • Đóng thuyền
  • An táng
  • Phá thổ
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Xây đền chùa
  • Mua nhà đất
  • Đào giếng

Thần tốt: Thiên Ân, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/12/1900

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/12/1900

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/12/1900

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/1900

Ngày 21/12/1900 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/12/1900 là ngày 30 tháng 10 năm Canh Tý (ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 21/12/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/12/1900 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/12/1900 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/12/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/12/1900 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).