Lịch Ngày 18/12/1900

Thứ ba, ngày 18/12/1900

Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12 lúc 19:55)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12 lúc 13:41)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.

Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1900

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xây đền chùa
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Vợ về nhà ngoại
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Cô Thần - cô đơn, kỵ cưới hỏi, kết duyên

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/12/1900

Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1900

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/12/1900
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1900

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/12/1900

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1900

Ngày 18/12/1900 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1900 là ngày 27 tháng 10 năm Canh Tý (ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 18/12/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/12/1900 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/12/1900 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1900 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 13:41).