Lịch Âm 1900 - Lịch Vạn Niên 1900

Năm 1900 là năm Canh Tý (tuổi Chuột), nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), có tháng 8 nhuận.

Tết: 31/1/1900 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1900 (năm Canh Tý)

Mùng 1 Tết 1900
Thứ tư, 31/1/1900 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Chuột (năm Canh Tý)
Nạp âm năm Canh Tý
Bích Thượng Thổ - hành Thổ
Năm âm lịch Canh Tý
Từ 31/1/1900 đến 18/2/1901 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 8 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1900

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (31/1/1900):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1900

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1900:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1900
Tết Dương lịch1/1/1900
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)31/1/1900 (Canh Tý)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)9/4/1900
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1900
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1900
Quốc khánh2/9/1900

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1900

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1900 (T7) lúc 01:03
Đại Hàn20/1/1900 (T7) lúc 18:32
Lập Xuân4/2/1900 (CN) lúc 12:51
Vũ Thủy19/2/1900 (T2) lúc 09:01
Kinh Trập6/3/1900 (T3) lúc 07:21
Xuân Phân21/3/1900 (T4) lúc 08:39
Thanh Minh5/4/1900 (T5) lúc 12:52
Cốc Vũ20/4/1900 (T6) lúc 20:27
Lập Hạ6/5/1900 (CN) lúc 06:55
Tiểu Mãn21/5/1900 (T2) lúc 20:16
Mang Chủng6/6/1900 (T4) lúc 11:38
Hạ Chí22/6/1900 (T6) lúc 04:39
Tiểu Thử7/7/1900 (T7) lúc 22:10
Đại Thử23/7/1900 (T2) lúc 15:36
Lập Thu8/8/1900 (T4) lúc 07:50
Xử Thử23/8/1900 (T5) lúc 22:19
Bạch Lộ8/9/1900 (T7) lúc 10:16
Thu Phân23/9/1900 (CN) lúc 19:20
Hàn Lộ9/10/1900 (T3) lúc 01:13
Sương Giáng24/10/1900 (T4) lúc 03:55
Lập Đông8/11/1900 (T5) lúc 03:39
Tiểu Tuyết23/11/1900 (T6) lúc 00:47
Đại Tuyết7/12/1900 (T6) lúc 19:55
DA_XUE7/12/1900 (T6) lúc 19:55
DONG_ZHI22/12/1900 (T7) lúc 13:41
Đông Chí22/12/1900 (T7) lúc 13:41

Các tháng âm lịch năm Canh Tý (1900)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1900 - 1901)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Đinh Sửu31/1 - 28/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Mậu Dần1/3 - 30/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Kỷ Mão31/3 - 28/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Canh Thìn29/4 - 27/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Tân Tỵ28/5 - 26/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ27/6 - 25/7
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Quý Mùi26/7 - 24/8
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Giáp Thân25/8 - 23/9
Tháng 8 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Ất Dậu24/9 - 22/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Bính Tuất23/10 - 21/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Đinh Hợi22/11 - 21/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Mậu Tý22/12 - 19/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Kỷ Sửu20/1 - 18/2

Năm âm lịch Canh Tý bắt đầu từ Tết 31/1/1900 và kết thúc ngày 18/2/1901 dương lịch (có tháng 8 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1900

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1900 (T2)Tết Dương lịch
23/1/1900 (T3)Ông Táo chầu trời
31/1/1900 (T4)Tết Nguyên Đán
1/2/1900 (T5)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
2/2/1900 (T6)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1900 (T7)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
14/2/1900 (T4)Ngày lễ Tình nhân
14/2/1900 (T4)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1900 (T5)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1900 (T2)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
9/4/1900 (T2)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1900 (T7)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1900 (T2)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1900 (T3)Quốc tế Lao động
7/5/1900 (T2)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5/1900 (CN)Phật Đản
19/5/1900 (T7)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1900 (T6)Quốc tế Thiếu nhi
1/6/1900 (T6)Tết Đoan Ngọ
28/6/1900 (T5)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1900 (T6)Ngày Thương binh Liệt sĩ
9/8/1900 (T5)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1900 (CN)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1900 (CN)Quốc khánh
8/9/1900 (T7)Tết Trung Thu
8/10/1900 (T2)Tết Trung Thu
20/10/1900 (T7)Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10/1900 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/1900 (T3)Ngày Nhà giáo Việt Nam
6/12/1900 (T5)Tết Hạ Nguyên
22/12/1900 (T7)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1900

Câu hỏi thường gặp về năm 1900

Tết 1900 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1900 (mùng 1 tháng Giêng năm Canh Tý) rơi vào Thứ tư ngày 31/1/1900 dương lịch. Năm âm lịch Canh Tý kéo dài đến 18/2/1901.

Năm 1900 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1900 là năm Canh Tý (tuổi Chuột), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1900.

Năm 1900 có tháng nhuận không?

Có, năm 1900 có tháng 8 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1900 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1900 xem ở bảng trên.