Lịch Âm 2098 - Lịch Vạn Niên 2098

Năm 2098 là năm Mậu Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa).

Tết: 1/2/2098 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 2098 (năm Mậu Ngọ)

Mùng 1 Tết 2098
Thứ bảy, 1/2/2098 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Ngựa (năm Mậu Ngọ)
Nạp âm năm Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa - hành Hỏa
Năm âm lịch Mậu Ngọ
Từ 1/2/2098 đến 20/1/2099 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 2098

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Mậu Ngọ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (1/2/2098):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2098

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2098:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2098
Tết Dương lịch1/1/2098
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)1/2/2098 (Mậu Ngọ)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)11/4/2098
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2098
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2098
Quốc khánh2/9/2098

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 2098

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2098 (CN) lúc 02:56
Đại Hàn19/1/2098 (CN) lúc 20:20
Lập Xuân3/2/2098 (T2) lúc 14:28
Vũ Thủy18/2/2098 (T3) lúc 10:12
Kinh Trập5/3/2098 (T4) lúc 08:03
Xuân Phân20/3/2098 (T5) lúc 08:40
Thanh Minh4/4/2098 (T6) lúc 12:12
Cốc Vũ19/4/2098 (T7) lúc 19:01
Lập Hạ5/5/2098 (T2) lúc 04:48
Tiểu Mãn20/5/2098 (T3) lúc 17:31
Mang Chủng5/6/2098 (T5) lúc 08:22
Hạ Chí21/6/2098 (T7) lúc 01:02
Tiểu Thử6/7/2098 (CN) lúc 18:21
Đại Thử22/7/2098 (T3) lúc 11:50
Lập Thu7/8/2098 (T5) lúc 04:16
Xử Thử22/8/2098 (T6) lúc 19:11
Bạch Lộ7/9/2098 (CN) lúc 07:38
Thu Phân22/9/2098 (T2) lúc 17:23
Hàn Lộ7/10/2098 (T3) lúc 23:57
Sương Giáng23/10/2098 (T5) lúc 03:26
Lập Đông7/11/2098 (T6) lúc 03:50
Tiểu Tuyết22/11/2098 (T7) lúc 01:37
Đại Tuyết6/12/2098 (T7) lúc 21:12
DA_XUE6/12/2098 (T7) lúc 21:12
DONG_ZHI21/12/2098 (CN) lúc 15:20
Đông Chí21/12/2098 (CN) lúc 15:20

Các tháng âm lịch năm Mậu Ngọ (2098)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2098 - 2099)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Quý Sửu1/2 - 2/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Giáp Dần3/3 - 1/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Ất Mão2/4 - 30/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Bính Thìn1/5 - 30/5
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Đinh Tỵ31/5 - 28/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Mậu Ngọ29/6 - 27/7
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Kỷ Mùi28/7 - 25/8
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Canh Thân26/8 - 24/9
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Tân Dậu25/9 - 23/10
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất24/10 - 22/11
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Quý Hợi23/11 - 21/12
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Giáp Tý22/12 - 20/1

Năm âm lịch Mậu Ngọ bắt đầu từ Tết 1/2/2098 và kết thúc ngày 20/1/2099 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2098

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2098 (T4)Tết Dương lịch
24/1/2098 (T6)Ông Táo chầu trời
1/2/2098 (T7)Tết Nguyên Đán
2/2/2098 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
3/2/2098 (T2)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
3/2/2098 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/2098 (T6)Ngày lễ Tình nhân
15/2/2098 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/2098 (T7)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2098 (T4)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
11/4/2098 (T6)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2098 (T2)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2098 (T4)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2098 (T5)Quốc tế Lao động
7/5/2098 (T4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5/2098 (T5)Phật Đản
19/5/2098 (T2)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/2098 (CN)Quốc tế Thiếu nhi
4/6/2098 (T4)Tết Đoan Ngọ
28/6/2098 (T7)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2098 (CN)Ngày Thương binh Liệt sĩ
11/8/2098 (T2)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/2098 (T3)Cách mạng Tháng Tám
2/9/2098 (T3)Quốc khánh
9/9/2098 (T3)Tết Trung Thu
3/10/2098 (T6)Tết Trùng Cửu
20/10/2098 (T2)Ngày Phụ nữ Việt Nam
7/11/2098 (T6)Tết Hạ Nguyên
20/11/2098 (T5)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/2098 (T2)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2098

Câu hỏi thường gặp về năm 2098

Tết 2098 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2098 (mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Ngọ) rơi vào Thứ bảy ngày 1/2/2098 dương lịch. Năm âm lịch Mậu Ngọ kéo dài đến 20/1/2099.

Năm 2098 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2098 là năm Mậu Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2098.

Năm 2098 có tháng nhuận không?

Không, năm Mậu Ngọ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 2098 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2098 xem ở bảng trên.