Lịch Ngày 20/3/2098
Thứ năm, ngày 20/3/2098
Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/3/2098
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/3/2098 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 20/3/2098
Nên làm
- Khai quang
- Cầu tự
- Xuất hành
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Đóng thuyền
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/3/2098
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/3/2098
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 20/3/2098
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/2098
Ngày 20/3/2098 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/3/2098 là ngày 18 tháng 2 năm Mậu Ngọ (ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 20/3/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/3/2098 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/3/2098 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/3/2098 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/3/2098 trực Thành, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).