Lịch Ngày 6/7/2098

Chủ nhật, ngày 6/7/2098

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/7/2098

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/7/2098 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (6/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 6/7/2098

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/7/2098

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/7/2098

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 6/7/2098

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2098

Ngày 6/7/2098 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/7/2098 là ngày 8 tháng 6 năm Mậu Ngọ (ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 6/7/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/7/2098 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/7/2098 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/7/2098 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/7/2098 trực Định, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).