Lịch Âm 2093 - Lịch Vạn Niên 2093

Năm 2093 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), có tháng 6 nhuận.

Tết: 27/1/2093 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 2093 (năm Quý Sửu)

Mùng 1 Tết 2093
Thứ ba, 27/1/2093 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Trâu (năm Quý Sửu)
Nạp âm năm Quý Sửu
Tang Đố Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Quý Sửu
Từ 27/1/2093 đến 14/2/2094 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 2093

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Quý Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (27/1/2093):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2093

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2093:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2093
Tết Dương lịch1/1/2093
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)27/1/2093 (Quý Sửu)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)5/4/2093
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2093
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2093
Quốc khánh2/9/2093

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 2093

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn4/1/2093 (CN) lúc 21:46
Đại Hàn19/1/2093 (T2) lúc 15:13
Lập Xuân3/2/2093 (T3) lúc 09:18
Vũ Thủy18/2/2093 (T4) lúc 05:05
Kinh Trập5/3/2093 (T5) lúc 02:53
Xuân Phân20/3/2093 (T6) lúc 03:34
Thanh Minh4/4/2093 (T7) lúc 07:05
Cốc Vũ19/4/2093 (CN) lúc 13:58
Lập Hạ4/5/2093 (T2) lúc 23:45
Tiểu Mãn20/5/2093 (T4) lúc 12:31
Mang Chủng5/6/2093 (T6) lúc 03:26
Hạ Chí20/6/2093 (T7) lúc 20:06
Tiểu Thử6/7/2093 (T2) lúc 13:30
Đại Thử22/7/2093 (T4) lúc 06:56
Lập Thu6/8/2093 (T5) lúc 23:27
Xử Thử22/8/2093 (T7) lúc 14:18
Bạch Lộ7/9/2093 (T2) lúc 02:49
Thu Phân22/9/2093 (T3) lúc 12:28
Hàn Lộ7/10/2093 (T4) lúc 19:05
Sương Giáng22/10/2093 (T5) lúc 22:27
Lập Đông6/11/2093 (T6) lúc 22:55
Tiểu Tuyết21/11/2093 (T7) lúc 20:37
Đại Tuyết6/12/2093 (CN) lúc 16:16
DA_XUE6/12/2093 (CN) lúc 16:16
DONG_ZHI21/12/2093 (T2) lúc 10:20
Đông Chí21/12/2093 (T2) lúc 10:20

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu (2093)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2093 - 2094)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Quý Sửu27/1 - 24/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Giáp Dần25/2 - 26/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Ất Mão27/3 - 24/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Bính Thìn25/4 - 24/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Đinh Tỵ25/5 - 23/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Mậu Ngọ24/6 - 22/7
Tháng 6 nhuận (nhuận) - 30 ngàyTháng Kỷ Mùi23/7 - 21/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Canh Thân22/8 - 20/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Tân Dậu21/9 - 19/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất20/10 - 18/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Quý Hợi19/11 - 17/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Giáp Tý18/12 - 16/1
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Ất Sửu17/1 - 14/2

Năm âm lịch Quý Sửu bắt đầu từ Tết 27/1/2093 và kết thúc ngày 14/2/2094 dương lịch (có tháng 6 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2093

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2093 (T5)Tết Dương lịch
19/1/2093 (T2)Ông Táo chầu trời
27/1/2093 (T3)Tết Nguyên Đán
28/1/2093 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
29/1/2093 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/2093 (T3)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
10/2/2093 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/2093 (T7)Ngày lễ Tình nhân
8/3/2093 (CN)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2093 (T5)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5/4/2093 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2093 (T3)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2093 (T5)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2093 (T6)Quốc tế Lao động
7/5/2093 (T5)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
9/5/2093 (T7)Phật Đản
19/5/2093 (T3)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
29/5/2093 (T6)Tết Đoan Ngọ
1/6/2093 (T2)Quốc tế Thiếu nhi
28/6/2093 (CN)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2093 (T2)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/2093 (T4)Cách mạng Tháng Tám
2/9/2093 (T4)Quốc khánh
5/9/2093 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
5/10/2093 (T2)Tết Trung Thu
20/10/2093 (T3)Ngày Phụ nữ Việt Nam
28/10/2093 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/2093 (T6)Ngày Nhà giáo Việt Nam
3/12/2093 (T5)Tết Hạ Nguyên
22/12/2093 (T3)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2093

Câu hỏi thường gặp về năm 2093

Tết 2093 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2093 (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Sửu) rơi vào Thứ ba ngày 27/1/2093 dương lịch. Năm âm lịch Quý Sửu kéo dài đến 14/2/2094.

Năm 2093 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2093 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2093.

Năm 2093 có tháng nhuận không?

Có, năm 2093 có tháng 6 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 2093 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2093 xem ở bảng trên.