Lịch Ngày 21/4/2093

Thứ ba, ngày 21/4/2093

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/4/2093

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/4/2093 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (4/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 21/4/2093

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Quét dọn nhà
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Sửa phần mộ
  • Xây cầu
  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • An táng
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/4/2093

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/4/2093

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/4/2093

Ngày lễ, sự kiện ngày 21/4/2093

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/2093

Ngày 21/4/2093 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/4/2093 là ngày 26 tháng 3 năm Quý Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 21/4/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/4/2093 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/4/2093 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/4/2093 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/4/2093 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (4/5).