Lịch Ngày 6/12/2093
Chủ nhật, ngày 6/12/2093
Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/12/2093
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/12/2093 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 21/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (6/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 6/12/2093
Nên làm
- Tế tự
- Quét dọn nhà
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Lập bia
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
Thần tốt: Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/2093
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/12/2093
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 6/12/2093
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/2093
Ngày 6/12/2093 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/12/2093 là ngày 18 tháng 10 năm Quý Sửu (ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 6/12/2093 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/12/2093 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/12/2093 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/12/2093 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/12/2093 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).